| lồng đèn | dt. Đèn có lồng kiếng hay giấy bao ngoài: Có trăng tình phụ lồng đèn, Ba mươi mồng một đi tìm lấy trăng (CD) // (thực) Nh. Bụp (X. Bụp). |
| lồng đèn | - Thứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi. |
| lồng đèn | dt. Đồ có hình hộp, các mặt che kín dùng để đèn vào trong nhằm chống gió. |
| lồng đèn | dt Thứ đèn hình hộp có mặt kính chung quanh và có quai để xách: Ngày xưa chưa có đèn pin, đi đêm người ta phải dùng lồng đèn. |
| lồng đèn | đt. Đèn có cái như cái lồng chụp. |
| lồng đèn | .- Thứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi. |
| lồng đèn | Đồ làm bằng đồng hay bằng sắt, hình như cái lồng để úp vào đèn chụp mà xách đi được. |
| Lòng tôi xao xuyến , tôi bứt một chiếc hoa lồng đèn cạnh hàng rào , ngậm trên môi và rảo bước về nhà. |
| Ông già Chín không biết hát hò gì , chạy đi chạy lại , lúc thì nhắc cái ghế cho đào Phỉ , lúc thì trèo lên thay cái đèn đứt bóng tối thui , kêu quân sĩ đâu thì ông dạ , chỉ khi đào Hồng hát , ông mới ngồi nép vào đám bông lồng đèn nào đó lặng người đi , thấy đào Hồng nhớ đào Hồng , thấy đó mà nhớ đó. |
| 4 giờ sáng , ông đi qua bên kia đường gánh nước về tưới , than : "Thời tiết năm nay kỳ cục quá" ông vấn điếu thuốc , phà khói bảo : "Con biết không , nghề bán bông tết cũng như bán lồng đèn Trung thu , qua rằm tháng 8 có cho người ta cũng không thèm lấy. |
| Bước ra khỏi phòng , tôi ngỡ ngàng vì sương ùa vào cửa , mặt trăng trên cao như chiếc lồng đèn trong suốt , sáng bừng. |
| Ngày tư ngày Tết treo cái lồng đèn hoa giấy cho nó có không khí nghen mấy cô mấy chú. |
Thằng cháu nhỏ bắt ghế treo mấy cái lồng đèn hoa giấy lên cao. |
* Từ tham khảo:
- lồng hổng
- lồng lên như ngựa vía
- lồng lộn
- lồng lộng
- lồng mức
- lồng ngồng