Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ân miễn
đt. Làm ơn tha cho khỏi việc gì:
Vì nghèo quá phải xin ân-miễn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ân miễn
bt. Cho tránh khỏi (việc làm, thuế).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
huyết trước
-
huyết trướng
-
huyết tương
-
huyết uất
-
huyết ứ
-
huyết vựng
* Tham khảo ngữ cảnh
Môi nàng hé mở , tỏ ra vẻ chán nản ghê gớm , ghê tởm cho những đêm ái
ân miễn
cưỡng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ân-miễn
* Từ tham khảo:
- huyết trước
- huyết trướng
- huyết tương
- huyết uất
- huyết ứ
- huyết vựng