| lòng dân | dt. ý dân, ý muốn và cảm-tình của dân: Không được lòng dân. |
| lòng dân | dt Tình cảm của dân chúng: Lòng dân đối với Bác Hồ. |
| Sợ ông thầy cúng tranh mấy cơ hội , ông giáo hấp tấp nói : lòng dân đều hận tên quốc phó Trương Phúc Loan. |
| Vận động thu phục được lòng dân thì không còn gì khó khăn nữa. |
Nhạc hỏi : Thu phục lòng dân ? Bụng dạ họ nằm sâu bên trong , ta biết lòng họ ra sao mà thu phục ? Còn nếu theo thói thường đem lúa ra chia cho dân nghèo đói , vãi tiền kẽm khắp chợ , thì ta lấy đâu ra bấy nhiêu thứ để mua bụng dạ mấy vạn người ? Bụng dạ người dân không khó xét lắm đâu. |
| Bao nhiêu năm nay tên quốc phó họ Trương chuyên quyền tham bạo , lòng dân oán ghét nên chúng ta chỉ phất cờ là mọi nơi đều đứng dậy hưởng ứng. |
| Chắc sứ giả biết khí số nhà Trần đã hết , nhà Ngu của Hồ Quý Ly mất lòng dân nên đã bị thiên triều bắt cả vua tôi về Kim Lăng. |
| Trước sự phản ứng về sự áp đặt của chính quyền , họ lập tức xây nhà kết hợp giữa phong cách Pháp và kiến trúc bản địa để làm hài lòng dân chúng , đặc biệt là giới thượng lưu. |
* Từ tham khảo:
- gra-ni-tô
- gu-đrông
- gửi thân
- gửi thưa
- gươm đao
- gươm vàng