| ẩm mục | tht. ẩm quá lâu đến mục. |
Mỗi một tiếng động , một âm thanh nào đó từ bên ngoài vẳng vào gốc cây ẩm mục , tối om vào hôi hám ngột ngạt đến tức thở này , đối với tôi đều có ý nghĩa vô cùng quan trọng. |
| Nước róc rách chảy , lúc trườn lên mấy tảng đá trắng , lúc luồn dưới mấy gốc cây ẩm mục. |
| Hiện trạng : Nhà đang xuống cấp , tường rêu móc , aẩm mục, đòn tay gỗ mối mọt. |
* Từ tham khảo:
- ráo trọi
- ráo trơn
- ráo trụi
- ráo túi
- rạo
- rạo rực