| ăn thịt | đt. Ăn món ăn bằng thịt, thịt heo, thịt bò, v,v... // Sống ròng bằng thịt: Cọp là động vật ăn thịt. // (R) Chích: Ngủ không mùng, muỗi ăn thịt đa. // Đánh, chửi xâu-xé: Đi một mình xuống dưới đó bị chúng nó ăn thịt đa. |
| ăn thịt | đt. 1. Ăn món thịt. 2. dt. Chỉ động-vật chuyên ăn thịt: Cọp là một động-vật ăn-thịt. |
| Một ngày hai bữa ăn , các anh các chị nó tranh nhau chỗ ngồi quanh cái bàn tròn ; đứa đòi ăn thịt luộc , đứa đòi ăn trứng rán. |
Tôi sợ lắm , sợ hổ ăn thịt. |
Thì anh hãy ngồi xuống đây đã ! Làm như người ta ăn thịt anh không bằng ! Quả thật tôi đang tưởng tượng cô là một nàng hồ tinh định đến ăn thịt tôi. |
| Bên tây cũng có người chỉ ăn rau cùng hoa quả quanh năm mà lại khỏe mạnh hơn là ăn thịt. |
| Có người lại ngờ chúng tôi ăn thịt , ăn cá nữa , nhưng chẳng bao giờ có thế. |
| Bà yên trí bằng Mai sắp sửa làm hại đến đời con bà như con diều hâu định ăn thịt con gà con. |
* Từ tham khảo:
- cốc biển bụng trắng
- cốc cốc
- cốc-cơ
- cốc đản
- cốc đầu thằng trọc không nể lòng ông sư
- cốc đế