| ăn cơm | đt. Dùng các bữa ăn chánh trong ngày để sống: Sắp tới giờ ăn cơm. // (B) Làm dễ-dàng: Dễ như ăn cơm. |
Được chừng nửa giờ , bà Thân xin về ; mợ phán mời bà ở lại aăn cơmtrưa. |
Sáng sớm hôm sau , cũng quen như ở nhà với mẹ , gà vừa gáy , nàng đã dậy xếp nồi thổi cơm , nhưng nàng ngạc nhiên thấy thằng nhỏ bảo : " ở đây không aăn cơmvào buổi sáng. |
| Cứ aăn cơm, việc làm cho đến nơi đến chốn , thế là yên chuyện. |
| Khó chịu nhất cho nàng là mang tiếng là vợ ông chủ mà phải aăn cơmdưới bếp với người ở , nhưng nàng lại nghĩ : Việc , mình còn phải làm chung nữa là... Rồi nàng quen dần , và đến bữa , nàng cũng ngồi ăn uống rất tự nhiên. |
Nghe bà Bát nói , Trương mới sực nhớ là từ sáng chưa ăn cơm , chỉ uống có một chén cà phê với Quang. |
| Ngoài phòng khách rất đông người , nhưng toàn người trong làng họ cả , Trương không buồn bắt chuyện với ai , ngồi nhìn các bức hoành phi , câu đối đợi lúc ăn cơm : Người nhà ăn cơm cả rồi. |
* Từ tham khảo:
- a-xít các-bon-ních
- a-xít các-bô-xi-ních
- a-xít clo-hi-đrích
- a-xít đường
- a-xít gli-ô-xi-lích
- a-xít glu-cô-ních