| làm quỷ | đt. Phá-phách, giỡn-hớt: Mấy đứa nhỏ nó làm quỷ ngoài trước // Sanh nguỵ, hãm-hiếp người lớn tuổi hơn hay nhỏ tuổi hơn mình nhiều: Con-nít mà làm quỷ; Già rồi mà còn làm quỷ. |
| Nó nằm đó... Thực là khủng khiếp ! Tuy vậy , như anh Nam nói trước lúc làm quỷ hắn đã có một thời gian làm người. |
| Trong núi có con quỷ , đó là người con hát thời trước chôn ở đấy hóa làm quỷ. |
| Nếu có thì chỉ một lần là phải , thế mà sau này con gái Triệu Việt Vương lại bắt chước mà cũng nói như thế , là làm saỏ Có lẽ người chép sử cho rằng nhà Thục và nhà Triệu mất nước đều do con rể , cho nên nhân một việc mà nói hai lần chăng? Thế thì việc ma quỷ làm đổ thành cũng đáng tin saỏ Trả lời rằng : Đại loại cũng như chuyện Bá Hữu làm quỷ dữ , sau người nước Trịnh lập con cháu của Hữu , hồn của Hữu có chỗ nương tựa rồi thì hết37. |
| Khi được hỏi có muốn làm vương đất bắc không , Trần Bình Trọng khẳng khái trả lời : Ta thà llàm quỷnước Nam , chứ không thèm làm vương đất Bắc. |
| Con trai là Thượng vị hầu Tông (có nghiên cứu cho rằng người này là danh tướng Trần Bình Trọng nổi tiếng với câu nói : "Ta thà llàm quỷnước Nam , chứ không thèm làm vương đất Bắc. |
* Từ tham khảo:
- hình chụp
- hình-đầu
- hình giọi
- hình-hạ
- hình-học cao-độ
- hình nổi