| ảnh viện | dt. Tiệm chụp, hoạ ảnh. |
| Các thí sinh tranh thủ selfie Trong buổi sáng , 8 thí sinh đã có mặt tại Aảnh việnJulia Weding ở số 121 Xuân Thủy , Q.Cầu Giấy , Hà Nội , để bắt đầu trang điểm và làm tóc. |
| Các người đẹp tranh thủ chuyện trò đợi đến lượt mình chụp ảnh Tiếp đó , cả ê kíp quay trở về studio của Aảnh việnJulia Weding để thực hiện phần ảnh bikini đến gần 20h mới hoàn tất. |
| Anh Trương Thế Hùng , Chủ Aảnh việnJulia Weding và Thảo nguyên hoa Long Biên , cho biết , anh đồng ý nhận hợp tác , hỗ trợ cho Miss Photo 2017 bởi anh thấy đây là một cuộc thi có quy mô. |
| Bên cạnh đó , đây là một cuộc thi thu hút sự quan tâm của nhiều bạn gái trẻ đối tượng rất gần với sản phẩm anh đang kinh doanh là aảnh việnvà phim trường. |
| Những bức ảnh nằm trong cuốn sách Ký ức một aảnh việnSài Gòn Câu chuyện Viễn Kính của nhà báo Nguyễn Vĩnh Nguyên. |
| ảnh việnkiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh. |
* Từ tham khảo:
- DUI
- dui lòng
- dụi mạng
- duy-cương
- duy-dân
- duy-dụng