| anh ta | dt. Anh tao, tiếng gọi anh mình trước người khác nhỏ tuổi hơn // X. anh chàng. |
Chắc anh ta có chuyện buồn bực lắm nên chán đời , đâm ra liều. |
| Hôm ấy , có cả Thu nữa , phải không ? Tôi thấy anh ta vẫn vui vẻ , thản nhiên như thường. |
| Ai ngờ đâu ? Chẳng biết có trốn mãi được không ? Hợp nói : Tôi , tôi sợ anh ta liều thân. |
| Mà thế cũng phải , còn sống làm quái gì nữa...một đời vứt đi mà lỗi ở anh ta cả. |
| Tên anh ta là gì , anh Hai nhỉ ? Định nói : Tên là Thái , người huyện ta đấy. |
Định hỏi : Chú quen anh ta ? Dũng nhặt mấy quân bài lên đặt liền vào một chỗ , rồi nói : Không. |
* Từ tham khảo:
- bản cổ
- bản-đồ cao-độ
- bản-đồ địa-dư
- bản-đồ hoạch-ranh
- bản-đồ-giải-thửa
- bạn ăn nhậu