| anh cả | dt. C/g. Anh Hai nếu người miền Nam. Anh trưởng, người anh lớn nhất của các em trai và gái. |
| anh cả | dt 1. Người con trai sinh trước nhất trong một gia đình: Anh cả tôi hơn tôi mười lăm tuổi. 2. Người được coi như đứng đầu trong một tập thể: Bọn thợ chúng tôi vẫn tôn anh ấy là anh cả. |
| anh cả | d. Người con trai sinh trước nhất trong một gia đình. |
Bích vừa đi vừa nói : Cũng tại anh cả nhu nhược nên người ta mới xỏ chân lỗ mũi , khinh mẹ mình được. |
| Cũng tại anh cả quen chiều vợ , để mặc nó muốn làm gì thì làm , bây giờ thì nó đã quen thân , mất nết , chậm quá rồi... Hỏng. |
Nhưng bà Phán không nghe , quay lại phía sau gọi : anh cả đâu ? Thấy Thân đứng ngay đó , bà tiếp luôn : Anh muốn để vợ anh lộng quyền , có phải không ? Làm thân con trai như anh mà không biết tự xử. |
| anh cả và anh ba tôi thì chỉ mong cho tôi đi đâu cho rảnh để lấy lại ấp Quỳnh Nê , cô hai , cô ba toi thì chẳng phải ngôn... Chàng càng nói càng chán nản. |
| Tôi đã mấy lần nhờ anh cả khuyên anh ấy thôi đi mà anh ấy có nghe đâu. |
| anh cả anh ấy làm tôi đánh mất cả hứng thú. |
* Từ tham khảo:
- áng can qua
- áng chừng
- anh
- anh
- anh
- anh