| anh bà con | dt. Người bà-con (bàng-hệ) thuộc vai anh cùng họ hoặc khác họ. |
| Kiều nữ Khéo nhờ aanh bà conlà Trương Văn Diệu dùng giấy CMND mở tài khoản tại các ngân hàng khác nhau. |
| Trả lời về nguồn gốc chiếc Cup 86 BS : 50SD 4026 , Tuyên khai vào ngày 20 1 2002 , người aanh bà conlà Đỗ Khắc Minh (SN 1972 , ngụ Đức Linh , Bình Thuận) có nhờ Tuyên tìm mối bán dùm xe này. |
* Từ tham khảo:
- ngã
- ngã
- ngã
- ngã chổng kềnh
- ngã giá
- ngã lòng