Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
an mệnh
(mạng) đt. Yên lòng với số mạng, không tranh-đấu nữa, cũng không buồn rầu:
Cũng nên an-mệnh cho rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vạn niên thanh đốm
-
vạn niên thanh nam
-
vạn pháp nhất tâm
-
vạn quốc
-
vạn sự
-
vạn sự bình an
* Tham khảo ngữ cảnh
Bảo vật Trấn a
an mệnh
Kim được làm với men rạn cổ chân chim quý hiếm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
an-mệnh
* Từ tham khảo:
- vạn niên thanh đốm
- vạn niên thanh nam
- vạn pháp nhất tâm
- vạn quốc
- vạn sự
- vạn sự bình an