| an định | đt. Định yên, không còn rối loạn: An-định tình-hình. |
| An Định | - (xã) h. Tuy An, t. Phú Yên - (xã) h. Mỏ Cày, t. Bến Tre |
| Ông giáo không chú ý thái độ bối rối của con , nói với con gái : An này ! An giật thót người , lo sợ hỏi : Cha gọi gì con ? Ông giáo ngập ngừng : Ban đêm con có dám qua nhà cậu mợ không ? An đáp : Con không sợ ma đâu ! Hôm trước... an định nói cứng , chợt nhớ tối hôm ấy mình nín thở chạy một mạch từ nhà cậu mợ về nhà mình , suýt vấp phải cái rễ cây duối , thẹn thùng không dám nói tiếp. |
| Thấy anh mở mắt lờ đờ như đang nhìn mình , an định đưa cái áo lên khoe. |
an định ngăn em lại , nhưng nghĩ sao , lại để mặc cho Lãng bước ra khỏi phòng. |
| Các quan đón ở cửa an định. |
| Nghệ Aan địnhhướng đến năm 2020 có 3.964 tàu thuyền , trong đó có 2.400 tàu thuyền đánh bắt xa bờ. |
| Đã hiểu được nỗi khổ ấy , khi aan định, khỏe mạnh không để tâm được bình thản , giảm bớt ham muốn và sự hưởng lạc của bản thân? |
* Từ tham khảo:
- minh-mục
- minh-niên
- minh-nguyệt
- minh-nhựt
- minh-nghĩa
- minh-quang