| xèo xèo | trt. Tiếng xèo kéo dài. |
| xèo xèo | dt Nói mỡ hay dầu đổ vào chảo nóng phát ra tiếng kéo dài: Mỡ xèo xèo rồi, cho rau vào thôi; Mỡ chảy ra trong những tiếng xèo xèo (Ng-hồng). |
| xèo xèo | dt. Tiếng mỡ hay dầu gặp lửa mà phát ra: Mỡ chảy xèo-xèo. || Sự sôi xèo-xèo. |
| xèo xèo | .- Nh. Xèo: Mỡ cháy xèo xèo. |
| xèo xèo | Cũng nghĩa như ‘xèo”. |
| Tôi đặt lên than hồng một chốc , con thòi lòi ngậm quả ớt bèn nhe mồm ra , lưng vểnh cong ; từ trong họng con cá vàng rộp đó mỡ bắt đầu chảy ra , nhiểu xuống than cháy nghe xèo xèo. |
| Trên lò than tầu đỏ rực hắt lên mặt vách quét vôi xanh nhạt , làn ánh sáng chập chờn hồng hồng , ấm nước sôi réo rồi trào bọt xuống hỏa lò cháy xèo xèo. |
Lửa đóm cháy rừng rực , lửa rụng xuống nền đất ẩm phòng giam , tàn lửa tắt nghe xèo xèo. |
Nồi cháo đã sủi , bọt trắng trào ra cổ nồi , chẩy xuống lòng bếp xèo xèo , làm tắt bếp lửa trong bếp. |
| Lòng căm hờn của tôi sôi lên khi tưởng đến món tiền đó biến thành những điếu thuốc cháy xèo xèo rút nhanh vào cái nhĩ tẩu nhỏ tý trước cặp mắt sâu lờ đờ của thầy tôi. |
| Tiếng búa nện chan chát , tiếng lửa bắn ra lép bép , tiếng sắt tôi trong nước xèo xèo. |
* Từ tham khảo:
- phải đòn
- phay nằm
- phay ngược
- phay thẳng
- phay ven răng
- phay xuôi