| ăn vụng | đt. Ăn lén, không cho ai thấy: Ăn vụng như mèo. // Lén vợ đi tư-tình hoặc đi nhà thổ hoặc lén chồng lấy trai. |
| ăn vụng | - đgt. ăn giấu, không để cho người khác biết: ăn vụng không biết chùi mép (tng.) Những người béo trục, béo tròn, ăn vụng như chớp đánh con suốt ngày (cd.). // ăn vụng không biết chùi mép không biết che đậy, giấu giếm những hành vi xấu hoặc sai trái của mình. ăn vụng khéo chùi mép biết cách giấu giếm, che đậy những hành vi xấu hoặc sai trái của mình. ăn vụng như chớp chuyên ăn vụng và ăn vụng rất sành, khó lòng bắt quả tang. |
| ăn vụng | đgt. Ăn giấu, không để cho người khác biểt: ăn vụng không biết chùi mép (tng.) o Những người béo trục, béo tròn, ăn vụng như chớp đánh con suốt ngày (cd.). |
| ăn vụng | đgt ăn lén không cho ai biết: Những người béo trục, béo tròn, ăn vụng như chớp đánh con cả ngày (cd). |
| ăn vụng | đt. Ăn lén-lút: Môi dày ăn vụng đã xong. Môi hỏng hay hớt, môi cong hay hờn (T.ng). |
| ăn vụng | đg. Ăn lén không cho ai biết. |
| ăn vụng | Ăn lẻn lúc vắng mặt người ta. Ăn giấu không cho ai biết: Ăn vụng chóng no (T-ng). |
| Thằng Quý phải lặng lẽ lánh xa tựa như nó vừa ăn vụng một vật gì mà bị bắt quả tang. |
Thế rồi các bà đi chọn : Người này các bà chê cái ti mỏng , cái mũi nhòm mồm , có tính hay ăn vụng , người kia các bà chê cổ ngắn , tay thô và vẻ mặt khinh người ; các bà chọn như khi đi chợ chọn một con lợn về bỏ lò quay. |
Trọng lấy làm tiếc rằng một thức ngon thế này mà ăn vụng trộm , vợ con không được hưởng. |
| Hai là chúng nó về , nhưng nem nép , lốm thốm như thằng ăn vụng. |
| Ăn thì mấy mẹ con chan húp xì xụp ở một góc bếp hay ngoài gốc chuối như một người ăn vụng. |
| Vừa bẻ , vừa dứt , vừa đạp xe vừa nahi ăn như người ăn vụng. |
* Từ tham khảo:
- ăn vụng không biết chùi mép
- ăn vụng khéo chùi mép
- ăn vụng như chớp
- ăn vụng quen tay, ngủ ngày quen mắt
- ăn vương bỏ vãi
- ăn xin