| trung hoa | dt. X. PH.III. |
| trung hoa | đd. Cũng gọi là nước Tàu. Một nước ở phía bắc tiếp cận với Việt Nam; - diện-tích: 9.995.000 cây số vuông; dân-số: 470 triệu người; thủ-đô: Bắc-bình. |
| trung hoa | Tên nước Tàu. |
Nhung vỗ tay ra chiều đắc ý : Thú nhỉ ? Nhưng tại sao vậy anh ? Vì tôi nhớ đến truyện Liêu Trai... Truyện ấy cũng là chuyện của anh đấy à ? Không , đó là chuyện cổ của trung hoa. |
| Ngay cả bản đồ trung hoa treo lệch ngay vẫn hoàn lệch nguyên vẹn. |
Bà đứng dậy mở cánh cửa tủ khảm lấy lọ mứt mận mà một nhà buôn trung hoa ở Ninh Giang biếu ông phán đã lâu , nhưng bà vẫn cất kỹ để chờ khi khách quý sẽ đem ra thết ăn thôi chị ạ , để dành lâu ngày mất ngon , phí đi. |
| Ông có nhờ các bạn làm ở Tàu vụ mua thuốc bắc từ các tàu buôn người trung hoa khi thuyền họ ghé vào Hội an. |
| Vì sau khi nghe Lý Tài dịch lại lời Nhạc , Tập Đình tiu nghỉu , ngồi im không nói năng , Lý Tài e dè hỏi Nhạc : Hai chúng tôi người trung hoa không sống được ở đất mẹ lánh qua đây , lâu nay kết được một nhóm " sống tạm " trên sông biển cho qua ngày , thế thôi. |
| ấy là vì nó không phải là một giống chim của nước ta , mà là của những vùng biên giới trung hoa thấy gió rét , bay về phưng Nam để tìm một nơi ấm áp hơn trú ngụ , nhưng vừa tới đây thì người ta bẫy từng đàn. |
* Từ tham khảo:
- kíu kíu
- km
- Kốc
- KT
- kuýp
- kw