| trịnh | đt. Dán lên, đắp vào cho dính, tròng lên: Trịnh quần lên đầu (lời hăm tục), ỉa trịnh. |
| trịnh | (sử) 1. Tên một nước ở đời Xuân-thu bên Tàu. 2. Tên một họ. |
| trịnh | 1. Tên một nước đời Xuân-thu bên Tàu. 2. Tên một họ. |
| Thân thì ngồi yên ở ghế , vẻ mặt trịnh trọng như sắp sửa vào dự một cuộc lễ trang nghiêm. |
| Hai người liền đổi thái độ , ân cần trịnh trọng hỏi Liên : Xin lỗi chị , chúng tôi cợt nhả như thế thật là bất nhã. |
| Nhà sư dẫn đường , kể cho ba người nghe lịch sử ngôi chùa dựng từ đời chúa trịnh. |
| Nhà sư cũng chẳng nhớ chúa nào , chỉ biết rằng có bà công chúa họ trịnh về tu ở đấy , nên triều đình cho sửa sang lại chùa để được xứng đáng với một cô sư công chúa. |
| Ông giơ hai tay ẵm Dung vào lòng , hôn hít , rồi xốc Dung lên trên đùi , ngoáy bụng cho nó cười , rồi lại trịnh trọng đưa trả u già. |
Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn 80 năm nay , một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng Minh chống phát xít mấy năm nay , dân tộc đó phải được tự do ! Dân tộc đó phải được độc lập ! Vì những lẽ trên , chúng tôi , chính phủ lâm thời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa , trịnh trọng tuyên bố với thế giới rằng : Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập , và sự thật đã thành một nước tự do độc lập. |
* Từ tham khảo:
- dao nào bao ấy
- dao nào chuôi ấy
- dao năng liếc thì năng sắc, người năng chào thì quen
- dao nề
- dao nhíp
- dao pha