| lời tục | dt. C/g. Tục-ngữ, những lời nói gọn-ghẽ của người xưa truyền lại có ý-nghĩa khuyên-răn hay chỉ-bảo một điều gì thuộc phạm-vi thường-thức: Lời tục có nói rằng: "Ăn trông nồi, ngồi trông hướng" // Lời nói tục-tĩu dơ-dáy. |
| Một bọn sáu anh quây quần nói chuyện phiếm : luôn luôn thốt ra những lời tục tĩu , kế tiếp liền những dịp cười ngây ngô. |
| Là vì tiết canh chó không đánh khéo dễ tanh , mà trông thấy người ta dễ sợ , còn tiết canh gà , theo lời tục truyền lại , dễ truyền bịnh cho người dùng , nhất là bịnh suyễn. |
| Trang Trần vẫn tiếp tục chửi cảnh sát bằng những llời tụctĩu. |
| Hãy trung thực đừng dối trá , hãy vị tha đừng vị kỷ , hãy hòa đồng đừng đố kỵ , hãy cao thượng đừng thấp hèn , hãy độc lập suy nghĩ đừng adua bầy đàn , hãy nói lời thanh cao đừng buông llời tụctĩu. ". |
| Khi được đưa về trụ sở phường , người mẫu vẫn tiếp tục chửi cảnh sát bằng những llời tụctĩu. |
| Người lái xe buông những llời tụctĩu , còn phụ xe vừa hăm dọa , vừa dứ dứ nắm đấm rất hung hãn. |
* Từ tham khảo:
- chế ước
- chệ mình
- chếch
- chếch lệch
- chếch mác
- chếch mếch