| thoả thuê | tt. Ngoả-nguê, đã đời: Chơi bời thoả-thuê. |
| thoả thuê | tt, trgt Được tha hồ theo ý muốn: Nghỉ hè được thoả thuê đọc sách. |
| thoả thuê | Nht. Thoả-mãn. |
| thoả thuê | Nói chung về sự thoả-thích: Ăn uống thoả- thuê. |
Dũng đưa mắt nhìn đám người chung quanh mình , những bộ mặt béo tốt , hồng hào như lộ vẻ vui sống , sống thoả thuê mãn nguyện. |
| Hồ tiêu và bột ka ri , ớt tươi , ớt khô và chanh , dấm , đường và mỡ , dâu ngâm , bột sắn dây và rượu thuốc , nước lọc đầy chai và phíc đầy nước sôi... Bất cứ lúc nào có khách sang của chồng và bạn bè đơn vị chú Sài đến , vợ Tính cũng phải biết tiếp thứ gì cho hợp mùa , hợp thời , vừa lịch sự vừa thoả thuê. |
| Đã hơn một năm ròng khoác lên vai nỗi vất vả nặng nề của người lính , cái mơ ước từng ngày thật giản dị , được một đêm nghỉ cho thoả thuê , một giấc ngủ cho tròn đã là vô cùng hạnh phúc. |
| Hãy chết ngay sau cái phút được uống nước thoả thuê thì cũng còn hơn để sống một trăm năm nữa mà đêm nay lửa của cơn khát đang đốt người mình thành than. |
| Hồ tiêu và bột ka ri , ớt tươi , ớt khô và chanh , dấm , đường và mỡ , dâu ngâm , bột sắn dây và rượu thuốc , nước lọc đầy chai và phíc đầy nước sôi... Bất cứ lúc nào có khách sang của chồng và bạn bè đơn vị chú Sài đến , vợ Tính cũng phải biết tiếp thứ gì cho hợp mùa , hợp thời , vừa lịch sự vừa thoả thuê. |
| Đã hơn một năm ròng khoác lên vai nỗi vất vả nặng nề của người lính , cái mơ ước từng ngày thật giản dị , được một đêm nghỉ cho thoả thuê , một giấc ngủ cho tròn đã là vô cùng hạnh phúc. |
* Từ tham khảo:
- dầm ngựa
- dầm sương
- DẪM-THẪM
- dân-ẩn
- dân canh
- dân-chủ cộng-hoà