| Tuyên Quang | - (tỉnh) - (thị xã) t. Tuyên Quang |
| tuyên quang | đd. Một tỉnh ở miền thượng-du Bắc bộ Việt-Nam. |
| tuyên quang | Tên một tỉnh ở miền thượng-du xứ Bắc-kỳ. |
Ông Hạnh để Ái chạy nốt cho đến tuyên quang đã chứ. |
Bà Án cười , cũng cúi xuống giữ Ái lại : Thôi đến tuyên quang rồi , cho ô tô nghỉ thôi , chẳng có mệt. |
| Anh ta nhớ có một năm lên vùng Tam Đảo chia tỉnh Vĩnh Yên với Thái Nguyên , anh đã đi một phiên chợ đặc biệt của đồng bào người Mán ở mấy tỉnh Vĩnh Yên , Thái Nguyên , tuyên quang , Phú Thọ : phiên chợ cưới. |
Một lần cùng đi công tác với Nguyễn Thành Long lên tuyên quang , tôi bất ngờ nhận ra rằng sao nhà văn này đi nhiều và bạn với nhiều người đến thế. |
| Chỉ hoạ hoằn lắm , có đợt cả loạt anh em cơ quan cùng đi công tác , những lần ấy , mọi người như đều bình đẳng với nhau trong sự xa nhà của mình , và những buổi tối , ở nhà khách tỉnh ủy Hà Giang , hay cơ quan Hội văn nghệ tuyên quang gì đó , chúng tôi cùng quây quần nghe chuyện Thanh Tịnh chỉ lúc bấy giờ , cái con người lớn tuổi nhất cơ quan mới có sự hào hứng , sự thích thảng mà ở Hà Nội , ông không bao giờ có. |
| Rộng nhất là biệt thự của nhà quý tộc Pháp de Montpezat (góc Phan Đình Phùng Hùng Vương) , ông này sang Việt Nam lập nghiệp có một trại ngựa đua ở phố Thụy Khuê , đồn điền ở tuyên quang , Thái Nguyên , bên cạnh kinh doanh , de Montpezat còn làm chính trị , ông là chủ của tờ báo Ý chí Đông Dương (La valonté Indochinoise). |
* Từ tham khảo:
- giải cấu tương phùng
- giải châu
- giải chiếu gửi tã
- giải chiếu lấy chỗ
- giải chức
- giải cơ