| tuỳ nghi | trt. Theo phương-tiện, tuỳ-trường-hợp thích-nghi, không bắt-buộc phải như thế nào: Tuỳ-nghi sử-dụng. |
| tuỳ nghi | đgt (H. nghi: thích đáng) Theo cách nào thích đáng nhất mà làm: Kẻ khôn khéo thì tuỳ nghi mà gia giảm (Phạm Quỳnh). |
| tuỳ nghi | bt. Tuỳ theo thế nào hợp thì làm. |
| tuỳ nghi | .- ph. Theo cách nào hợp lý thì làm: Tuỳ nghi mà định việc. |
| tuỳ nghi | Theo thế nào là nên thì làm: Tuỳ-nghi mà châm-chước. |
* Từ tham khảo:
- tran Ông
- tràn bờ
- tràn đìa
- tràn đồng
- tràn họng
- trang ngoài