| tràn bờ | tt. Dâng cao khỏi bờ và chảy lan ra: Nước tràn bờ. |
| Sự ràng buộc , nếu đôi lúc con người ta phải thu mình tuân theo , đâu phải là một điều đáng hãnh diện đến như vậy ! Nó hoàn toàn trái với tự nhiên như lá xì xào khi gió thổi , nước lụt tràn bờ sông , mồ hôi ướt rịn khi trời nóng. |
| Tóc chị xõa tràn bờ vai , rũ xuống mặt đá. |
| tràn bờ một cái thì chỉ còn nước nhảy luôn xuống đầm tự tử. |
| Mùa con nước đang lên tràn bờ bãi. |
| Một số điểm nước biển ttràn bờgây ngập hoa màu , thuỷ sản nuôi trồng. |
| Nguồn : Sungroup Với những loại hình biệt thự độc đáo và những tiện ích đẳng cấp được tích hợp ngay trong chính diện tích rộng tới 400 500m2 của mỗi căn biệt thự như quầy bar , khu thể thao , Spa , nhà hàng , bể bơi ttràn bờ, khu ban công ngắm cảnh , Sun Premier Village Ha Long giống như một thế giới xa hoa được tạo ra và đặt trong tuyệt tác thiên nhiên bên bờ vịnh Hạ Long. |
* Từ tham khảo:
- binh chủng thông tin liên lạc
- binh công xưởng
- binh cơ
- binh cua tướng ốc
- binh cường nước mạnh
- binh dịch