| tỉnh lỵ | dt. Nóc tỉnh. X. Tỉnh (R). |
| tỉnh lỵ | - Nơi tập trung các cơ quan hành chính của tỉnh (cũ) : Phủ Lý xưa là tỉnh lỵ của Hà Nam. |
| tỉnh lỵ | dt. Nơi trung tâm có các công sở của một tỉnh. |
| tỉnh lỵ | Nơi có các công sở trong một tỉnh đóng: Phủ-lạng-thương là tỉnh-lỵ tỉnh Bắc-giang. |
Một người đã đến vào con đường rẽ về tỉnh lỵ. |
| Dũng cố tìm xem có thấy bóng Thái trên những con đường về tỉnh lỵ quanh co trong ruộng mía , ruộng ngô. |
Gần đây , trong bọn khách có ông tham Đoàn xuất thân trường Đại học và ông huyện Khiết tập sự ở một tỉnh lỵ gần Hà Nội. |
| Mỗi cái chụp một kiểu , hoặc ngồi , hoặc đứng , hoặc đi , cái nào cũng rõ ràng phân hắc bạch và tô điểm đẹp thêm ra bởi một ông thợ ở nơi tỉnh lỵ nhỏ... Tình yêu lại ngùn ngụt trong lòng bà Án : Cụ xem anh cháu có giống không ? Bà Án quay lại , Mai đã đứng sau lưng. |
| Cho dời tỉnh lỵ Hà Nội ra Cầu Đơ (nay là khu vực trung tâm quận Hà Đông) , tổ chức khai thác tài nguyên , biến Đông Dương thành thị trường cho kỹ nghệ và thương mại Pháp khi đó đang xập xệ , thua kém nhiều nước Châu Âu. |
(3) Trấn Tuyên Quang gồm tỉnh lỵ và một số huyện của tỉnh Hà Giang , Vĩnh Phúc , Yên Bái ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- ngôn hành
- ngôn hạnh
- ngôn-truyền
- ngôn-văn
- ngông-ngông
- ngông rởm