Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngôn hành
bt. Nói và làm; lời nói và việc làm:
Ngôn hành bất nhứt nói và làm chẳng đi đôi
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ngôn hành
đgt
(H. ngôn: nói; hành: làm) Nói với làm:
Cần xét ngôn hành có thống nhất hay không.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
ngôn hành
dt. Nói và làm
: Ngôn hành bất nhất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
diện tấu
-
diện thanh
-
diện thị bối phi
-
diện thoát
-
diện thống
-
diện thương
* Tham khảo ngữ cảnh
Xem n
ngôn hành
: Quân tử hòa mà không đồng , tiểu nhân đồng mà không hòa Trong cuộc sống thường ngày , có những lúc cùng một sự việc nhưng mỗi người lại có những cách nhìn nhận khác nhau , đây cũng là điều dễ thấy.
Nó còn đến từ n
ngôn hành
và cử chỉ của chúng ta !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngôn hành
* Từ tham khảo:
- diện tấu
- diện thanh
- diện thị bối phi
- diện thoát
- diện thống
- diện thương