| tây tạng | đd. Một nước Trung bộ á châu, phía tây nước Tàu, dân số có chừng trên 3 triệu; thủ-đổ: La-xa. || Người Tây-tạng. |
| tây tạng | Một nước ở phía tây nước Tàu. |
| Thì ra thích khách chỉ là con chó ngao giống tây tạng của Trương Phụ. |
| Anh từng đi bộ qua rừng từ Trung Quốc vào tây tạng , đóng giả làm con trai một người dân địa phương để đi từ Kasmir(**) Ấn Độ , sang Kasmir Pakistan mà không cần trình hộ chiếu. |
| Nằm tại Ấn Độ , nơi có nhiều người tây tạng đang tha hương , đại sứ quán này là mục tiêu của không ít người biểu tình. |
| Tôi biết mình đã đến gần đất Phật khi nhìn đâu cũng thấy toàn sư là sư , chủ yếu ăn vận theo kiểu nhà sư tây tạng : quần nâu , áo trong vàng , vải đỏ sậm vắt chéo bên ngoài. |
Sông Brahamaputra bắt nguồn từ tây tạng , sang đến Assam đột ngột mở rộng , có những chỗ rộng đến mười kilomet. |
| Trời tối , anh bịt mặt kín mít như ninja , tất cả những gì tôi nhìn thấy chỉ là làn da săn vì lạnh , đôi mắt sắc một mí của người tây tạng. |
* Từ tham khảo:
- lan vân đa dạ hương
- lan vân đa trắng
- lan vĩ
- lan xương cá
- lan xương cá nhện
- làn