| sẻng | dt. Vá, vật xúc đất gồm có cái lưỡi bằng sắt mỏng bản to, và cái cán dài Cuốc, sẻng. |
| sẻng | Đồ dùng làm bằng sắt, bản to, cán dài, để xúc đất. |
| Bao nhiêu đêm ngủ biển và những chuyến khơi xa của ông nuôi cha lớn , những câu chuyện về nước săn nước dịu , về tiếng chim sẻng tíu tít nhắc cá duội , cá cơm , cá me đang chạy theo đàn cha thuộc nằm lòng. |
| Thắm đượm tình hữu nghị hai nước Việt Nam Lào qua các tiết mục văn nghệ tại buổi lễ Về phía nước bạn Lào có Tham tán Công sứ Đại sứ quán nước CHDCND Lào tại Việt Nam Viêng Say Đa La Phén ; Tổng lãnh sự quán Lào tại Đà Nẵng Khăm SsẻngPhôm Mạ Sẻng ; Bí thư Tỉnh trưởng tỉnh Bôlykhămxay Kong Kẹo Say Sổng Kham ; Phó Tỉnh trưởng tỉnh Savannakhet Khăm Phun Tủ Phay Thun ; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tỉnh Khăm Muộn Séng Thong Phả Khun Thong ; Trưởng ban Tổ chức Thủ đô Viêng Chăn Bun Thong Phôm Mả Chăn. |
* Từ tham khảo:
- lặp bặp
- lắt
- lắt
- lắt chắt
- lắt củ kiệu
- lắt lay