| rục rịch | đt. Cựa-cạy, động-đậy: Nằm im, không rục-rịch // trt. Giợm, ướm, sắp-sửa: Họ rục-rịch đứng lên phản-đối; hai bên rục-rịch ăn thua nhau. |
| rục rịch | - đgt, trgt Chuẩn bị làm việc gì trong thời gian sắp tới: Rục rịch đi công tác ở nước ngoài. |
| rục rịch | đgt, trgt Chuẩn bị làm việc gì trong thời gian sắp tới: Rục rịch đi công tác ở nước ngoài. |
| rục rịch | đt. Động đậy, sắp sửa làm cái gì: Thợ thuyền rục-rịch muốn làm reo. |
| rục rịch | .- Chuẩn bị làm việc gì trong thời gian sắp tới: Rục rịch cưới vợ. |
| rục rịch | Khua động, sắp sửa: Rục-rịch làm nhà. |
| Song vì trong hàng tổng phần nhiều người đều có nhờ vả , vay mượn nhà ông , và quan trên lại rục rịch hứa tư thưởng cho ông Hàn lâm đãi chiếu , nên khắp vùng ấy ai ai cũng gọi tôn ông lên là cụ Hàn , tuy ông ngoài 40 tuổi. |
| Ông Nhật có gài tay trong ở dưới phủ , nên vừa được biết phủ nghe tin An Thái mất , rục rịch chuẩn bị giáo mác , quân lính , voi ngựa để ứng chiến. |
| Tôi cho chú Huệ rục rịch khua chiêng gióng trống dưới An Thái làm như ta sắp tấn công xuống. |
| Quân Trịnh đã rục rịch vượt qua đèo Hải Vân. |
| Thực ra , còn một lần nữa , đấy là khi nghe Sài rục rịch cưới vợ , không thể nén được chị tìm đến anh. |
| Nhiều gia đình đã rục rịch tản cư xuống Thới Bình. |
* Từ tham khảo:
- kềm bọc nhựa
- kềm càng tôm
- kềm-hãm
- kềm hàm rồng
- kềm-kẹp
- kềm kẹp đục