| lời phân | dt. Lời bày tỏ, giãi-bày với ai cho rành sự-việc: Lời phân phải trái. |
Lạ quá ! Tôi có hề nói với bả lần nào đâu ? Sao mà hai mẹ con bả thính đến vậy ! Chú Huỳnh Tấn không cần biết có lời phân trần của tía nuôi tôi. |
| Tôi nhớ đêm ấy Hai Mão đã hát một câu hóc búa để hạ phe Sinh : Thình thùng thình ! Tiếng đồn thục nữ đại tài , Bây giờ anh holời phân+`i phân minh. |
Nhưng tại sao lại chỉ có con gái , đàn bà làng Vòng đi bán cốm? Mà tại sao trong tất cả đồng quê đất Việt ngút ngàn những ruộng lúa thơm tho lại chỉ riêng có làng Vòng sản ra được cốm? Đó là một câu hỏi mà đến bây giờ người ta vẫn còn thắc mắc , chưa nhất thiết trả lời phân minh bề nào. |
| Mấy năm trước , với sản lượng này , nhà tôi bán được 50 60 triệu đồng , trừ chi phí còn llời phânnửa. |
* Từ tham khảo:
- ba bó một giạ
- ba-bơ
- ba-bớp
- ba búa
- ba búa lão Trình
- ba bửa