Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phụt phụt
trt. X. Phùn-phụt
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phụt phụt
Thường nói là phùn phụt. Cũng nghĩa như “phụt”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
của
-
của ai nấy xót
-
của ai phúc nấy
-
của ai tai nấy
-
của anh anh mang, của nàng nàng xách
-
của anh anh xách, của nàng nàng mang
* Tham khảo ngữ cảnh
Tai tôi không còn nghe tiếng súng nó bắn ra nữa , chỉ thấy làn khói trắng như sợi chỉ
phụt phụt
ra từ họng súng tiểu liên.
Phương pháp sử dụng vôi an toàn cho người lao động là hòa vôi vào nước , đi găng tay cao su té hoặc dùng ống p
phụt phụt
đều khắp mặt ao hồ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phụt phụt
* Từ tham khảo:
- của
- của ai nấy xót
- của ai phúc nấy
- của ai tai nấy
- của anh anh mang, của nàng nàng xách
- của anh anh xách, của nàng nàng mang