| phủ đệ | dt (H. phủ: dinh thự; đệ: nhà sang) Nhà cửa sang trọng của những người quyền cao chức trọng (cũ): Phủ đệ của Tuy-Lí vương ở Huế. |
| phủ đệ | dt. Dinh-thự các người có tước chức cao: Lui về phủ-đệ. |
| phủ đệ | Cũng nghĩa như “phủ”: Phủ đệ các vương hầu. |
| Nguyễn Du nhớ lại cảnh kiêu binh đến phá phủ đệ để trả thù việc Nguyễn Khản , anh ruột ông , chủ mưu bắt chém bảy tên kiêu binh , chặn trước mưu mô chúng tôn phù vua Lê lấn át chúa Trịnh. |
Việc sung công dựa theo chính sách thế tục hóa (laicisation) các trường học và bệnh viện thuộc nhà thờ Công giáo của chính phủ đệ tam cộng hòa Pháp. |
| Dựng phủ đệ tại kinh sư , cho lễ hội đồng được long trọng ; chia đất phong ở các nơi , để quyền tiết chế được nêu cao. |
Ngày 13 , vua ra ngoài cửa Trường Quảng xem phủ đệ của hoàng tử vừa xây xong. |
Sai thợ làm phủ đệ ở Phú Lương. |
Mùa hạ , tháng 4 , xuống chiếu làm phủ đệ ở châu Quảng Nguyên. |
* Từ tham khảo:
- thanh thản
- thanh thanh
- thanh thảnh
- thanh thảo tâm
- thanh thất
- thanh thế