| phong tục | dt. Thói quen trong đời sống hằng ngày từ lâu đời truyền lại: Giữ-gìn phong-tục tốt |
| phong tục | - Thói quen xã hội của một địa phương, một nước: Phong tục nhuộm răng. |
| phong tục | dt (H. phong: nếp sống; tục: thói quen) Lề thói trong xã hội của một nước hoặc một địa phương: Vẫn giữ phong tục, tập quán Việt-nam (Huy Cận). |
| phong tục | bt. Thói sống quen của một dân-tộc (có người dịch là phong-sắc (sắc-thái phong-tục) |
| phong tục | .- Thói quen xã hội của một địa phương, một nước: Phong tục nhuộm răng. |
| phong tục | Thói lề: Phong tục thuần mĩ. |
Tôi để ý đến dân tình thời thấy phong tục rất hay , rất thanh tú , đúng với óc tôi mơ tưởng bấy lâu. |
| Nhưng tôi lại tự hỏi : thời phong tục làng ấy hay , nhưng hay ở thời này để làm gì mới được chứ ? Có phải chỉ là để so sánh và lấy tiếng khen của người đời sau đâu ? Điều đó tôi chưa giải quyết , chỉ riêng phần tôi bấy lâu chịu nỗi phất phơ , đến chốn đó có cái khí vị thanh nhàn , đời người đáng sống , đáng tôn trọng lắm. |
| Sự run rủi đã đưa ta đến chốn này , thời ta cứ tĩnh tâm xem xét phong tục rồi làm thành sách mà giúp đời. |
| Dưới làng Từ Lâm có cái trường mới mở mà chưa có thầy giáo , để tôi nói cho họ biết ông là ai , rồi ông dạy học ở đấy , xem xét phong tục cho tiện. |
| Theo phong tục thôn quê , khi Minh 12 tuổi , cha mẹ Minh đem trầu cau sang dạm Liên cho Minh làm vợ. |
Phải đấy , chú giảng nghĩa cho tôi biết ít nhiều phong tục nhà chùa. |
* Từ tham khảo:
- ánh ỏi
- ánh sáng
- ánh sáng
- ánh sáng đơn sắc
- ánh sáng lạnh
- ánh sáng nhìn thấy