Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phào phào
trt. C/g. Phèo-phèo tiếng thở mạnh liền liền:
Ngủ mà thở phào-phào
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phào phào
dt. Tiếng thở mạnh vì mệt lắm:
Thở phào phào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
phào phào
Hơi phào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
Cầm cân nẩy mực
-
nẻo đường
-
nền nã
-
nệp
-
nêu bật
-
nêu cao
* Tham khảo ngữ cảnh
Tụi nó hút thuốc , rít thở
phào phào
, thấy mặt mũi hết ráo.
Dưới lòng đá , có tiếng
phào phào
đưa lên :
Em đã rõ chứng bệnh em rồi anh ạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phào phào
* Từ tham khảo:
- Cầm cân nẩy mực
- nẻo đường
- nền nã
- nệp
- nêu bật
- nêu cao