| nhòng | dt. Lứa, cỡ: Một nhòng với nhau. |
| nhòng | - t. Cao và gầy: Nhòng như con sếu. - d. Lứa tuổi (cũ): Cùng một nhòng. |
| nhòng | dt Lứa tuổi: Cùng một nhòng với nhau. |
| nhòng | tt, trgt Nói cao và gầy: Cao nhòng. |
| nhòng | tt. Trỏ bộ cao, gầy: Cao nhòng. |
| nhòng | .- t. Cao và gầy: Nhòng như con sếu. |
| nhòng | .- d. Lứa tuổi (cũ): Cùng một nhòng. |
| nhòng | Vai, lứa: Một nhòng với nhau. |
| nhòng | Trỏ bộ cao, gầy: Cao nhòng. |
| Từ cái phút này thì anh phải ”chốt“ lại ở gốc cây sấu ngay ngã tư , quay mặt vào số nhà 57 có bạn công vòng chìa ra đường như cái nhòng tát nước ở nhà quê. |
| Trong khi tôi chẳng lớn hơn năm lớp bảy chút nào thì Hà Lan bỗng nhiên cao nhòng hẳn lên như một phép lạ. |
| Từ cái phút này thì anh phải "chốt" lại ở gốc cây sấu ngay ngã tư , quay mặt vào số nhà 57 có bạn công vòng chìa ra đường như cái nhòng tát nước ở nhà quê. |
* Từ tham khảo:
- cát-ta-lô
- cát táng
- cát tân
- cát tơ
- cát triệu
- cát tuyến