| lôi lưng | đt. Nắm lưng quần lôi đi (lời hăm hay bảo khi giận): Không trả thì lôi lưng; Hãy lôi lưng nó! |
| Nếu phát triển đấu tranh kịp thời , thằng thiếu tá đó sẽ bị lôi lưng về cho coi ! Trước khi đi , chị Hai Thép còn chạy lại bếp gọn gàng nhắc nồi cơm đem lại , đưa xuống cho anh Tám : Cơm sáng tôi nấu rồi đây , anh để dưới mà ăn. |
* Từ tham khảo:
- thống kê
- thống kê học
- thống kế
- thống khoái
- thống khổ
- thống lãnh