| lơi lỏng | đgt. Buông lơi, không giữ được trạng thái vững vàng, nghiêm ngặt như vốn có hoặc như quy định: lơi lỏng ý chí, tinh thần đấu tranh o lơi lỏng kỉ luật. |
| lơi lỏng | đgt Không quan tâm tha thiết: Không lúc nào lơi lỏng chức vụ (Đỗ Mười). |
| Đừng , đừng làm thế , Sài ơi ! " Và hai tay nắm giữ hàng khuy áo tưởng không thể nào cậy nổi đều lơi lỏng mỗi khi bàn tay anh lần tới. |
| Đừng , đừng làm thế , Sài ơi !" Và hai tay nắm giữ hàng khuy áo tưởng không thể nào cậy nổi đều lơi lỏng mỗi khi bàn tay anh lần tới. |
| Càng nghĩ ngợi tôi càng hoang mang và vì vậy tôi càng dán mắt chặt vào nó , không dám lơi lỏng một tí ti. |
| Anh làm lãnh đạo nhưng trình kiểm tra , kiểm soát , quản lý cán bộ như vậy là llơi lỏng. |
| Thêm vào đó , việc mở rộng tín dụng quá mức đồng nghĩa với việc lựa chọn khách hàng kém kỹ càng , khả năng giám sát của cán bộ tín dụng đối với việc sử dụng khoản vay giảm xuống đồng thời cũng làm cho việc tuân thủ chặt chẽ theo quy trình tín dụng bị llơi lỏng. |
| Đúng phút bù giờ cuối , sự llơi lỏngcủa hàng thủ đội khách tạo điều kiện để hậu vệ Sebastian Prodl tung cú bắt volley đưa bóng dội xà. |
* Từ tham khảo:
- lời
- lời
- lời ăn tiếng nói
- lời bạt
- lời chào cao hơn mâm cỗ
- lời đường mật