| ky | - d. Đồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác. |
| ky | dt. Đồ đang bằng tre, mây để xúc đất, hốt rác: Thợ nề (thợ hồ) hay dùng ky. |
| ky | .- d. Đồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác. |
| ky | Thứ hàng to mặt, dệt bằng lông chiên. |
| ky | Đồ đan bằng tre, mây, dùng để xúc đất, hót rác. Cũng gọi là cơ. |
| Thật đặc... À này , phổ ky , anh cho xuống cốc một ít nước đầu thôi , còn thì nhấc lọc ra cho khỏi chát rồi anh thêm nước sôi vào cốc. |
| * * * Cách đây ba chục năm , ở miền Nam có sáu xu vào tiệm ăn , phôkyky đưa ra một đĩa xì dầu , một cái hột gà và một thìa mỡ nước không tính tiền ngoài đồ ăn ra , mà cơm thì nóng sốt , trắng tinh – vì kĩ nghệ xay thóc mở mang , không có nghề hàng xáo như ở Trung và Bắc – tôi gần như không thấy ai ăn cơm tấm ; nhưng bây giờ vì ơn nhờ kiệm ước , cơm tấm được coi là một thứ quà sảng vào hạng sang , thiên hạ ăn nha nhẩn , trông thấy người ta ăn mà mình đã thấy ngon rồi. |
| Mà đó chính là điều tối ky khi viết Nhật ký – Nó sẽ đay cho người viết tự lừa dôi ngòi bút của mình , tự lừa dối lương tâm của mình. |
| Những tính xấu không thể tha thứ được ở người này là sự hợm mình ở người khác là lòng đố ky , ghen ghét Ở người kia là cái giọng nói cố ra vẻ hùng hồn Tất cả những cái đó khiến mình cảm thấy con người có vẻ gì giả tạo Nghi ngờ , và nghi ngờ mãi. |
Phổ ky đưa ra một cái "cù lao hổ" ; trong cù lao có để than tầu hồng ; nước dùng ở quanh cái cù lao sôi lên sùng sục làm cho người ăn đã ấm trong lại ấm cả ngoài. |
Doanh thâu đổ giang sơn bán cục , Công danh tiêu đắc thất nhàn ky. |
* Từ tham khảo:
- cù là
- cù lao
- cù lao
- cù lao chín chữ
- cù lao cúc dục
- cù lao dục dưỡng