| kiêu kỳ | bt. X. Cao-kỳ. |
| kiêu kỳ | - Lên mặt làm cao, làm bộ. |
| kiêu kỳ | tt. Nht. Cao-kỳ. |
| kiêu kỳ | .- Lên mặt làm cao, làm bộ. |
| kiêu kỳ | Xem “cao-kỳ”. |
| Nhưng bà Tuân không muốn thế , bà bảo con gái : Nếu cậu ấy với mợ phải thân chinh đi xem mặt , họ lại kkiêu kỳlên nước. |
| Rõ đồ đĩ tàn đĩ tán ! Mợ vỗ hai tay vào mặt Trác : Úi chà ! Thế mà lúc hỏi còn kkiêu kỳ, còn suy nọ , nghĩ kia ! Chưa về nhà bà được mấy tháng , cái bụng đã bằng ngay cái mả tổ ! Hạng mày mà không vớ đuợc chồng bà thì cũng chửa hoang rồi theo trai sớm. |
| chúng như biết cái phận nghèo hèn của chúng vậy , tuy Sơn và chị vẫn thân mật chơi đùa với , chứ không kiêu kỳ và khinh khỉnh như các em họ của Sơn. |
| Anh bị lạc vào những điều lạ hoắc , lũ chữ nghĩa kiêu kỳ cứ quây lấy anh , vướng víu vào chân , đầu óc đảo điên giữa không biết cơ man nào là những tia sáng chói lòa rọi thẳng vào đôi mắt lo sợ của anh không chút thương xót. |
| Cô kiêu kỳ nhưng sẵn sàng giúp đỡ bạn học kém. |
| Đẹp trai , khoẻ mạnh , thông minh mà hiền , học như chơi mà vẫn xuất sắc nhất lớp... Nghĩa là anh đã trở thành nhân vật hoàn hảo cho sự lựa chọn khắt khe của những cô gái kiêu kỳ. |
* Từ tham khảo:
- vảy
- vảy
- vảy cá
- vảy cá còn hơn lá rau
- vảy cong
- vảy lợp