| lợi khẩu | đt. Miệng-lưỡi, già-hàm, biện-bác giỏi. |
| lợi khẩu | dt. Miệng sắc bén; ngb. Lời nói hay. |
| Dĩ nhiên cậu cảm phục cái tài lợi khẩu của anh cả , nhung trong thâm tâm , cậu thấy anh cả nói nhiều quá , và trong những điều anh cả nói với người khác trước mặt cậu , có nhiều điều không đáng nói hoặc chưa nên nói. |
| Lúc ấy Tuy " cau con " suốt năm vào Thanh , lên Thái , lên Tuyên buôn bán cau con , là người cũng " lợi khẩu " , đứng dậy " rào rỡ " bằng những lời hết sức văn hoa , lễ phép khiến ông Hà nhăn mặt yêu cầu anh ta nói thẳng điều định nói. |
* Từ tham khảo:
- quốc hội
- quốc hồn
- quốc huy
- quốc hữu hoá
- quốc kế
- quốc kế dân sinh