| nữ sử | - d. 1. Chức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình. 2. Từ tôn xưng người phụ nữ có học thức trong xã hội cũ. |
| nữ sử | d (H. sử: sử sách) Người phụ nữ có học thức cao: Trong thời thuộc Pháp có bà Đạm-phương được nhân dân gọi là một nữ sử. |
| nữ sử | .- d. 1. Chức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình. 2. Từ tôn xưng người phụ nữ có học thức trong xã hội cũ. |
| nữ sử | Sử chép truyện đàn bà. |
| Ngoài những trường hợp này , thì những phụ nnữ sửdụng thuốc tránh thai hàng ngày không cần thiết phải nghỉ , trừ khi họ muốn có con. |
| Theo những nghiên cứu mới đây của Hiệp hội Ung thư Mỹ , phụ nnữ sửdụng thuốc tránh thai hàng ngày sẽ có nguy cơ ung thư vú tăng nhẹ so với phụ nữ chưa bao giờ sử dụng thuốc tránh thai. |
| Lại sai làm thuyền chiến , sai thợ vẽ kiểu , sai bọn nnữ sửtrần truồng chèo thuyền chơi trên Hồ Tây , vua cùng chơi , lấy làm vui thích lắm. |
| Truy tìm chủ xe SH đã bị thay biển số (HNMO) Khoảng 15h3 chiều 26 4 , Tổ công tác Y5/141 qua kiểm tra đã phát hiện xe Honda SH BKS 29K1 038.52 do đôi nam nnữ sửdụng dùng biển kiểm soát giả. |
| Để quên Tampon trong âm đạo Tampon là một dạng băng vệ sinh hiện đại được nhiều chị em phụ nnữ sửdụng. |
| Chỉ có khoảng 27% phụ nnữ sửdụng một hình thức tránh thai hiện đại. |
* Từ tham khảo:
- phức điệu
- phức hệ
- phức hợp
- phức tạp
- phưng phức
- phừng