| nội thuộc | tt. Phụ-thuộc, chịu cho một nước khác cai-trị: Nước ta nội-thuộc nước Tàu rất lâu. |
| nội thuộc | - t. Nói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm (cũ): Xưa kia, Việt Nam và Triều Tiên nội thuộc Trung Quốc. |
| nội thuộc | đgt (H. thuộc: phụ vào) ở dưới quyền đô hộ của một nước khác: Trong hơn một nghìn năm nội thuộc phương Bắc, nhân dân ta luôn luôn nổi dậy đấu tranh với kẻ xâm lược. |
| nội thuộc | đt. Tuỳ thuộc một nước khác. |
| nội thuộc | .- t. Nói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm (cũ): Xưa kia, Việt Nam và Triều Tiên nội thuộc Trung Quốc. |
| nội thuộc | Thuộc vào trong một nước nào: Nước Nam khi xưa nội-thuộc nước Tầu. |
| Bất động sản trong thời kỳ Hà nội thuộc Pháp là ngành kinh doanh phát đạt ở các phân khúc : cao cấp , bình dân vì cung luôn lớn hơn cầu. |
| Nhà hộ sinh Rồng Vàng trang bị đầy đủ có sở vật chất lại do bác sĩ Le Roy des Barrdes đỡ đầu , mỗi khi gặp ca khó thì chính bác sĩ này trực tiếp xử lý nên thu hút rất đông sản phụ Hà nội thuộc tầng lớp trung lưu. |
| Tiệc rượu mới bắt đầu , thái hậu bảo Gia rằng : "Nam Việt nội thuộc Trung Quốc là điều lợi cho nước , thế mà tướng quân lại cho là bất tiện là tại saỏ" , cốt để chọc tức sứ giả. |
| Thái thú Hợp Phố là Tiết Tống95 dâng sớ nói : "Ngày xưa vua Thuấn đi tuần phương nam , mất ở Thương Ngô , nhà Tần đặt các quận Quế Lâm , Nam Hải , Tượng Quận , thế thì bốn quận96 ấy nội thuộc đã lâu rồi. |
| Nhật Bản Hành trình đầy kỳ vọng là tâm huyết suốt hơn một năm trời của Tiến sĩ Đỗ Minh Chính một trí thức trẻ đầy tài năng đã hơn một thập kỷ đam mê giáo dục và góp phần không nhỏ trong công cuộc kết nối tri thức giữa hai nước Việt Nam Nhật Bản , hiện ông đang là Chủ tịch HĐQT Công ty CP Đào tạo và Cung ứng nhân lực quốc tế HAVICO , đồng thời là Phó chủ tịch thường trực CLB Trí thức trẻ Hà Nnội thuộcLiên hiệp các hội KH&KT ; Hà Nội. |
| Hậu quả , chi nhánh Hà Nnội thuộcCông ty Gang thép Thái Nguyên đã bán hàng hóa vượt quá giá trị bảo lãnh của ngân hàng , gây thất thoát số tiền rất lớn. |
* Từ tham khảo:
- rừng núi
- rừng rú
- rừng rực
- rừng sâu núi thẳm
- rừng sâu nước độc
- rừng thiêng nước độc