| niên kỷ | dt. Tuổi-tác: Anh năm nay niên-kỷ được bao-nhiêu? |
| niên kỷ | - Số năm chỉ tuổi của một người. |
| niên kỷ | dt. Số năm, tuổi tác: Niên-kỷ đã cao. |
| niên kỷ | .- Số năm chỉ tuổi của một người. |
| niên kỷ | Số năm, số tuổi: Niên kỷ đã cao. |
[14a] Tân Tỵ , Thiên Phúc năm thứ 2 (981) , (Tống Thái Bình Hưng Quốc năm thứ 6 , xét các bản chép niên kỷ các triều đều ghi năm này là năm Thiên Phúc thứ 1 , nay sửa lại). |
| Các báo cáo và số liệu về giáo dục của châu Phi đều chứng tỏ giáo dục tiểu học ở châu Phi hiện mới chỉ là ở giai đoạn ban đầu với tỷ lệ nhập học tương đối thấp và không có khả năng theo kịp Mục tiêu Phát triển Thiên nniên kỷ(MDGS). |
| Sau cuộc bỏ phiếu để tự quyết định số phận đất nước do Liên Hiệp Quốc tài trợ vào năm 1999 , Indonesia rút khỏi lãnh thổ và Đông Timor trở thành quốc gia có chủ quyền được thành lập đầu tiên trong thế kỷ 21 và thiên nniên kỷthứ 3 vào ngày 20 tháng 5 năm 2002. |
| Các quốc gia hạ lưu sông Mê Công coi phát triển tài nguyên nước là một trong những trọng tâm trong các chương trình quốc gia như xóa đói giảm nghèo , thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội và góp phần thực hiện mục tiêu phát triển Thiên nniên kỷ. |
| Ðiều phối viên thường trú của LHQ tại Việt Nam C.Man hô tra đánh giá cao quan hệ hợp tác Việt Nam LHQ trong 40 năm qua ; hoan nghênh nỗ lực của Việt Nam trong việc đạt được hầu hết các Mục tiêu phát triển Thiên nniên kỷ(MDGs) trước năm 2015 và tin tưởng , với quyết tâm chính trị mạnh mẽ và kinh nghiệm trong thực hiện MDGs , Việt Nam sẽ đạt được các Mục tiêu phát triển bền vững (SDGs) với những kết quả lớn hơn. |
| Người Ả rập , Thổ Nhĩ Kỳ và Iran dù là Hồi giáo dòng Shia , Hồi giáo dòng Sunni hay người Kurd , thì họ cũng đã trải qua nhiều thiên nniên kỷsống chung với nhau. |
* Từ tham khảo:
- thời hậu
- thời-hiệu hình-phạt
- thời-hiệu tiêu-diệt
- thời hoại
- thời kỳ
- thời kỳ cư-sương