Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mình mảy
Nói chung cả thân-thể người ta:
Bị đau khắp mình-mẩy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
quân-kỳ
-
quân-kỷ
-
quân-khuyển
-
quân-lễ
-
quân-lược
-
quân-phong
* Tham khảo ngữ cảnh
Lạ nhất là về tội thụt két , Trương không thấy
mình mảy
may thẹn với lương tâm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mình-mảy
* Từ tham khảo:
- quân-kỳ
- quân-kỷ
- quân-khuyển
- quân-lễ
- quân-lược
- quân-phong