| loạn tặc | dt. Tên giặc, bọn làm giặc, giặc cướp dấy-loạn. |
| loạn tặc | dt. Bọn làm loạn. |
| loạn tặc | Quấy rối làm giặc. |
| Lời bàn của Văn Hưu lái đánh đồng với hàng loạn tặc , khiến cho đạo nhân luân không được sáng tỏ với đời sau , gây mầm mống tiếm đoạt , để cho những kẻ có quyền lực tranh nhau bắt chước , quét sạch cương thường , vì thế không thể không biện bác. |
* Từ tham khảo:
- nghí ngởn
- nghị
- nghị
- nghị
- nghị
- nghị án