Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
liễu giải
đt. Hiểu-biết rõ cả:
Liễu-giải đạo-lý.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
liễu giải
Hiểu biết rõ:
Liễu-giải đạo-lý của một tôn-giáo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
gần gận
-
gần gũi
-
gần gụi
-
gần kẻ trộm ốm lưng chịu đòn
-
gần kề miệng lỗ
-
gần lửa rát mặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Buông bỏ tâm phán đoán tùy tiện Đừng tự đi định nghĩa những người và sự vật mà bạn không l
liễu giải
được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
liễu-giải
* Từ tham khảo:
- gần gận
- gần gũi
- gần gụi
- gần kẻ trộm ốm lưng chịu đòn
- gần kề miệng lỗ
- gần lửa rát mặt