| lẹp | dt. (động): Cá biển mình thật giẹp và thon dài, thường được phơi khô: Cá lẹp mà kẹp rau mưng, Ông ăn lớn miếng, bà trừng mắt lên (CD). |
| lẹp | Thứ cá bể mình nhỏ và dẹp, nhiều xương. |
BK Cá lẹp kẹp với lộc bừng Chồng ăn hơn miếng , vợ trừng mắt lên. |
| ông không mặc quần áo kiểu sư ta mà choàng quanh người bằng cả một súc lụa vàng , lẹp xẹp đôi hài cỏ , tươi cười bước ra tiếp tía nuôi tôi. |
Nghe tiếng đọc bài ê a giữa đêm khuya của tôi , bà tôi lẹp kẹp bước qua. |
| Lát sau , ở trong bỗng cất lên một tiếng hỏi rất dõng dạc : Ai kêu cửa đó? Tụi tôi đây , mở cửa đi ! Ngạn nghe có tiếng dép kéo lẹp xẹp trên sàn ván , đi ra phía cửa. |
| Chừng một trống canh , bỗng nghe thấy tiếng giày lẹp kẹp ở bên khóm trúc ; mở cửa ra đón , té ra là một con hầu áo xanh. |
| Bệnh nhân hồi ấy đa số là vợ các ngài viên chức đến đẻ , đến chữa một cái răng sâu một cái hạch , một cái mụn nhỏ trên đầu chẳng hạn , nên trong nhà thương , người ta chỉ thấy những bà quần áo sạch như cái đũa Nhật Bản , lẹp kẹp đôi guốc nũng nịu vì những đôi bít tất bông tùm hụp trong những cái khăn vuông , hoặc ra cửa sổ ngắm cảnh chợ búa , làng mạc dưới đồi , hoặc nằm trong chăn để đọc một tờ báo , một cuốn tiểu thuyết. |
* Từ tham khảo:
- xí cùi
- xí được
- xí gạt
- xí hụt
- xí lắt léo
- xí mốc