| lạo xạo | trt. C/g. Rào-rạo, tiếng cát sạn bị nghiến: Gạo nhiều cát, nấu cơm ăn lạo-xạo. |
| lạo xạo | - Tiếng cát hay sạn cọ xát nhau: Có tiếng lạo xạo trong ổ bi. |
| lạo xạo | tht Tiếng cọ xát: Thỉnh thoảng lạo xạo, lẻng xẻng tiếng xiềng xích (Ng-hồng). |
| lạo xạo | .- Tiếng cát hay sạn cọ xát nhau: Có tiếng lạo xạo trong ổ bi. |
| lạo xạo | Tiếng cát sạn chạm xát vào nhau: Cơm sạn nhai lạo-xạo. |
| Nhưng chàng không quay mặt lại , yên lặng nghe tiếng giầy lạo xạo trên đường. |
Nhìn ra ngoài sân , Sơn thấy đất khô trắng , luôn luôn cơn gió vi vu làm bốc lên những màn bụi nhỏ , thổi lăn những cái lá khô lạo xạo. |
| Lúc này Nguyễn Du như còn nghe thấy tiếng hò hét man rợ , tiếng chân bước thình thịch , tiếng gạch đá rào rào , bức tường lảo đảo rồi nặng nề vật mình xuống , bụi cát mù mịt... Tấm biển vàng “Kim Âu Đình” ngự bút của Trịnh Sâm , bị kéo sập , đè lên những bể cạn , những núi non bộ , những đôn chậu... tiếng sứ vỡ lạo xạo chói tai... Chiếc sập gỗ trắc chân quỳ Nguyễn Khản từng ngồi cầm chầu điểm hát trước mặt Trịnh Sâm và Đặng Thị Huệ , gãy răng rắc như tiếng sắt nghiến xương. |
| Nó cũng đã từng được ăn kem nhưng chỉ là kem hai trăm , lạo xạo toàn đá và hơi ngòn ngọt. |
| Khi chị sắp nhấc cà om đội lên đầu , thình lình có tiếng chân chạy tới , giẫm lạo xạo trên lá dừa , chị vội đứng nép vào một thân dừa. |
Chả lẽ đó lại là oan hồn vất vưởng của những kẻ vượt biên gặp nạn lâu lâu trôi giạt vào bờ sáng nay hiện lên đòi cứu mạng? Không , con người kia rõ ràng bằng xương bằng thịt , ta còn nghe rõ được cả tiếng chân giẫm trên cát lạo xạo kia mà. |
* Từ tham khảo:
- hoa thuỷ tiên
- hoa trà
- hoa trôi bèo giạt
- hoa xưa ong cũ
- hoà bản
- hoà bình võ trang