| lai châu | đd. Một tỉnh ở thượng du Bắc-bộ. |
| lai châu | Tên một châu trong 16 châu ở miền Thượng-du sông Đà-giang xứ Bắc-kỳ. Nay là đạo binh thứ tư. |
Côn Lôn chăng ? Hà Giang chăng ? lai châu , Sơn La chăng ? Năm Sài Gòn rùng mình , tự hỏi rồi tự trả lời : Có thể ! Trong người Năm bỗng nóng bừng lên. |
| Đó là , chẳng hạn , trong Sông Đà , những trang miêu tả ngọn núi lai châu , cuộc đời oan nghiệt của các cô xoè , hoặc khung cảnh con sông Đà chảy giữa đôi bờ tiền sử. |
Ít lâu sau Tham Bách bị chuyển đi lai châu , chị nhường em đi trước với chồng chị. |
| Lên lai châu , đang yên đang lành bỗng Phượng lúc mê lúc tỉnh , lúc cười lúc khóc , Tham Bách chợt hiểu có chuyện chẳng lành , nghi ngờ vợ cả đánh thuốc Phượng , vội cho người đưa về xuôi gửi nhà một người đàn bà tốt bụng bên Gia Lâm. |
| Nay là đất hai tỉnh Sơn La , lai châu. |
| Như vậy , hai trấn Đại Thông và Quy Nhân (sửa là Hoá) đại thể là đất tỉnh yên Bái , Lao Cai , lai châu và một phần Vĩnh phú ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- vào sổ
- vào sống ra chết
- vào trong mắc đó, ra ngoài mắc đăng
- vào tròng
- vào trước ra sau
- vào tù ra tội