| khẩu tiêu | dt. Lời nói dùng làm căn-cứ để hành-động. |
| khẩu tiêu | Lời nói lấy làm bằng: Đánh tổ-tôm cứ khẩu-tiêu hạ ù. |
| Hiện Nafoods Group đang đầu tư mạnh mẽ về khoa học , CNC vào nông nghiệp để tạo nên chuỗi giá trị khép kín từ giống , vùng cây trồng đến sản xuất chế biến , xuất kkhẩu tiêudùng với sản phẩm chanh leo. |
| Từ một doanh nghiệp thủy sản ăn nên làm ra , đứng thứ 9 trong top 10 doanh nghiệp thủy sản xuất kkhẩu tiêubiểu năm 2011 với giá trị xuất khẩu đạt trên 74 triệu USD , sang năm 2012 , Công ty Thủy sản Phương Nam có dấu hiệu lún vào nợ nần. |
| Thay đổi bắt đầu từ thói quen người dùng Nổi tiếng là doanh nghiệp xuất kkhẩu tiêulớn nhất nước nhưng Phúc Sinh bất ngờ rẽ hướng , kiêm luôn mảng kinh doanh cà phê. |
| Về mặt hàng tiêu , khối lượng xuất khẩu tháng 4/2018 ước đạt 28 nghìn tấn , với giá trị đạt 89 triệu USD , đưa khối lượng xuất kkhẩu tiêu4 tháng đầu năm 2018 ước đạt 88 nghìn tấn , giá trị 311 triệu USD , tăng 15 ,5% về khối lượng nhưng giảm 33 ,2% về giá trị so với cùng kỳ năm 2017./. |
| Khen thưởng 30 doanh nghiệp xuất nhập kkhẩu tiêubiểu năm 2016. |
* Từ tham khảo:
- bột nhẹ
- bột nước
- bột phát
- bột sắc
- bột sắn dây
- bột tan