| kỳ thực | trt. Thực ra, tiếng trình-bày một sự mà mình thấy rằng đúng: Thấy thì rườm-rà, kỳ thực nó rất giản-dị. |
| kỳ thực | - Đúng ra là: Nói huênh hoang nhưng kỳ thực không ăn thua gì. |
| kỳ thực | trt. Thực ra: Hứa hẹn nhiều nhưng kỳ-thực không có việc gì nên cả. |
| kỳ thực | .- Đúng ra là: Nói huênh hoang nhưng kỳ thực không ăn thua gì. |
| kỳ thực | Thực ra: Nói thì giỏi, kỳ thực chẳng được việc gì. |
| kỳ thực , Chương không còn đủ nghị lực , không đủ lòng quả quyết để đuổi Tuyết ra như hôm trước. |
| kỳ thực đó chỉ là một cách tự dối mình , một cách sống ồ ạt để cải bản tâm yếu đuối của mình không biểu lộ ra được : sự sống của liều , sau khi đã trót lầm lỡ , hay bị thất vọng về tình duyên. |
| kỳ thực là vì Minh bẽn lẽn , nhút nhát như đa số thiếu niên hàng ngày. |
Vì tuy Lộc đưa tin về nói thác là bận việc , kỳ thực , chàng lên thẳng vườn Bách Thảo chờ sẵn. |
kỳ thực chàng chẳng hiểu gì hết. |
| kỳ thực , chàng đương ngấm ngầm quan sát diện mạo người ngồi trước mặt mà chàng đoán chắc là Lộc , đột ngột chàng hỏi : Thưa ông , ông trông có giống không ? Vô tình Lộc đáp : Thưa ông , giống lắm. |
* Từ tham khảo:
- kiêm-trình
- kiêm-vị
- kiềm địch
- kiểm-định
- kiểm-hiệu
- kiểm-thị