| hoi hoi | tt. Hơi hoi. |
| hoi hoi | - Hơi hoi. |
| hoi hoi | tt Hơi hoi: Thức ăn hoi hoi. |
| hoi hoi | tt. Nht. Hoi. |
| hoi hoi | .- Hơi hoi. |
| hoi hoi | Hơi hoi. |
| Ruỗi chân trên cát , một anh bạn bảo Hội , món ăn ở khách sạn Con Nai cái gì cũng hoi hoi , chan chát , gái ngon nhưng đắt ! Hội không nói gì. |
| Đêm nào nó cũng kéo tôi vào giấc ngủ thiên thần hoi hoi mùi sữa của nó. |
| Khi chỉ còn cách nhà một quãng ngắn , Hạnh bất ngờ gặp một bóng người vác cần câu từ phía đồng dưới đi qua , mùi mồ hôi trộn lẫn mùi bùn từ gã đàn ông bốc lên hoi hoi. |
| Mùi hoi hoi lâu không giặt của mấy lớp màn , mùi long não chống gián từ bộ áo diễn , mùi mồ hôi kéo son phấn chảy dưới sức nóng đèn sân khấu. |
| (PLO) Mùi sữa hhoi hoitỏa ra từ người Thủy khiến Bình không thể chịu nổi phải cắp gối ra phòng khách ngủ. |
| Tuy nhiên , cậu chàng cả đời không ăn bơ sữa , dị ứng với mùi bơ sữa không thể chịu được cái mùi hhoi hoi, nồng nồng toát ra từ người vợ. |
* Từ tham khảo:
- đan-nhiệt
- đan-sa
- đan-sâm
- đan-thầm
- đan-âm
- đan-hàn